DANH MỤC

Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP

STT

Tên TTHC

Mã số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn Quyết định công bố

Ghi chú

 

SỞ TƯ PHÁP

I Lĩnh vực: Nuôi con nuôi 
1. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. 1.003179.000.00.00.H56 Quyết định số 2627/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
2. Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi. 1.003160.000.00.00.H56 Tải về
3. Xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi. 1.003143.000.00.00.H56

 

Tải về
II Lĩnh vực: Công chứng
4. Bổ nhiệm công chứng viên 1.000112.000.00.00.H56 Quyết định số 3092/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 3092/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 3092/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tải về
5. Bổ nhiệm lại công chứng viên 1.000100.000.00.00.H56 Tải về
6. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) 1.000075.000.00.00.H56 Tải về
7. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng 1.001071.000.00.00.H56 Tải về
8. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1.001125.000.00.00.H56 Tải về
9. Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 1.001153.000.00.00.H56 Tải về
10. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 1.001190.000.00.00.H56 Tải về
11. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng 1.001438.000.00.00.H56 Tải về
12. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng 1.001446.000.00.00.H56 Tải về
13. Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) 1.001450.000.00.00.H56 Tải về
14. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự  trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi 1.001453.000.00.00.H56 Tải về
15. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự  trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể 1.005463.000.00.00.H56 Tải về
16. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng 1.001721.000.00.00.H56 Tải về
17. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên 1.001756.000.00.00.H56 Tải về
18. Cấp lại Thẻ công chứng viên 1.001799.000.00.00.H56 Tải về
19. Thành lập Văn phòng công chứng 1.001877.000.00.00.H56 Tải về
20. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 2.000789.000.00.00.H56 Tải về
21. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng 2.000778.000.00.00.H56 Tải về
22. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) 2.000775.000.00.00.H56 Tải về
23. Hợp nhất Văn phòng công chứng 1.001688.000.00.00.H56 Tải về
24. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất 2.000766.000.00.00.H56 Tải về
25. Sáp nhập Văn phòng công chứng 1.001665.000.00.00.H56 Tải về
26. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập 2.000758.000.00.00.H56 Tải về
27. Chuyển nhượng Văn phòng công chứng 1.001647.000.00.00.H56 Tải về
28. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng 2.000743.000.00.00.H56 Tải về
29. Thành lập Hội công chứng viên 1.003118.000.00.00.H56 Tải về
30. Công chứng bản dịch 1.003088.000.00.00.H56 Tải về
31. Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn 1.003049.000.00.00.H56 Tải về
32. Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng 1.003023.000.00.00.H56 Tải về
33. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 2.001074.000.00.00.H56 Tải về
34. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản 2.001069.000.00.00.H56 Tải về
35. Công chứng di chúc 2.001048.000.00.00.H56 Tải về
36. Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản 2.001039.000.00.00.H56 Tải về
37. Công chứng văn bản khai nhận di sản 2.000831.000.00.00.H56 Tải về
38. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản 1.001876.000.00.00.H56 Tải về
39. Công chứng hợp đồng ủy quyền 1.001856.000.00.00.H56 Tải về
40. Nhận lưu giữ di chúc 1.001834.000.00.00.H56 Tải về
41. Cấp bản sao văn bản công chứng 2.000818.000.00.00.H56 Tải về
III Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục và pháp luật
42. Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh.    2.001923.000.00.00.H56 Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 Tải về
43. Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh. 2.001520.000.00.00.H56 Tải về
IV Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính
44. Xác định cơ quan giải quyết bồi thường

 

2.002193.000.00.00.H56 Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 21/8/2018

 

Tải về
45. Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp người thi hành công vụ gây thiệt hại 2.002192.000.00.00.H56 Tải về
46. Phục hồi danh dự

 

2.002191.000.00.00.H56 Tải về
V Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
47. Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

 

2.000977.000.00.00.H56 Quyết định số 3365/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
48. Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật 2.000970.000.00.00.H56 Tải về
49. Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý 2.000954.000.00.00.H56 Tải về
50. Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 

2.000840.000.00.00.H56 Tải về
51. Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý 2.000829.000.00.00.H56 Tải về
52. Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý 2.000587.000.00.00.H56 Tải về
53. Thủ tục cấp lại thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý 2.000518.000.00.00.H56 Tải về
54. Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý 2.000596.000.00.00.H56 Tải về
55. Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý 1.001233.000.00.00.H56 Tải về
56. Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý 2.000592.000.00.00.H56 Tải về
57. Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý 2.001680.000.00.00.H56 Quyết định số 4057/QĐ-UBND ngày 18/10/2018

 

Tải về
58. Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

 

2.001687.000.00.00.H56 Tải về
VI Lĩnh vực: Lý lịch tư pháp
59.  Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam 2.000488.000.00.00.H56 Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Tải về
60. Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị- xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) 2.001417.000.00.00.H56 Tải về
61. Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang trú tại Việt Nam) 2.000505.000.00.00.H56 Tải về
VII Lĩnh vực: Chứng thực
62. Cấp bản sao từ sổ gốc 2.000908.000.00.00.H56 Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Tải về
63. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. 2.000815.000.00.00.H56 Tải về
64. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được). 2.000884.000.00.00.H56 Tải về
65. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan,  tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. 2.000843.000.00.00.H56 Tải về
66. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. 2.001004.000.00.00.H56 Tải về
VIII Lĩnh vực: Luật sư
67. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 1.000828.000.00.00.H56  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 6/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 6/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tải về
68. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư 1.000688.000.00.00.H56 Tải về
69. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư 1.000568.000.00.00.H56 Tải về
70. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm d và đ khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư 1.000507.000.00.00.H56 Tải về
71. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm g, h và i khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư 1.000547.000.00.00.H56

 

Tải về
72. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1.002010.000.00.00.H56 Tải về
73. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

 

1.002153.000.00.00.H56 Tải về
74. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1.002032.000.00.00.H56 Tải về
75. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh 1.002079.000.00.00.H56 Tải về
76. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1.002055.000.00.00.H56 Tải về
77. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 1.002384.000.00.00.H56 Tải về
78. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 1.002099.000.00.00.H56 Tải về
79. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp tự chấm dứt) 1.002113.000.00.00.H56 Tải về
80. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1.002181.000.00.00.H56 Tải về
81. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký  hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1.002198.000.00.00.H56 Tải về
82. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh công ty luật nước ngoài 1.002368.000.00.00.H56 Tải về
83. Hợp nhất công ty luật 1.002218.000.00.00.H56 Tải về
84. Sáp nhập công ty luật 1.002234.000.00.00.H56 Tải về
85. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh 1.002251.000.00.00.H56 Tải về
86. Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật 1.002272.000.00.00.H56 Tải về
87. Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài 1.002398.000.00.00.H56 Tải về
88. Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư 1.002311.000.00.00.H56 Quyết định số 1332/QĐ-UBND ngày 12/4/2019 Tải về
89. Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư 1.002336.000.00.00.H56 Tải về
IX Lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
90.  

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân.

1.002626.000.00.00.H56 Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 Tải về
91. Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân. 2.001093.000.00.00.H56 Tải về
92. Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. 1.001921.000.00.00.H56 Tải về
93. Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản. 1.001914.000.00.00.H56 Tải về
94. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 1.001842.000.00.00.H56 Tải về
95. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên. 1.001633.000.00.00.H56 Tải về
96. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. 1.001600.000.00.00.H56 Tải về
X Lĩnh vực: Quốc tịch
97. Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam 2.002039.000.00.00.H56 Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

 

Tải về
98. Thủ tục Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2.002038.000.00.00.H56 Tải về
99. Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước 1.005136.000.00.00.H56 Tải về
100. Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam cho người Lào được phép cư trú tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào 2.002035.000.00.00.H56 Tải về
101. Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. 2.001895.000.00.00.H56 Tải về
102. Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2.002036.000.00.00.H56 Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 Tải về
103. Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài 1.004866.000.00.00.H56 Tải về
XI Lĩnh vực: Giám định tư pháp
104. Bổ nhiệm giám định viên tư pháp 2.000581.000.00.00.H56 Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
105. Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp 2.000890.000.00.00.H56 Tải về
106. Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp 2.000823.000.00.00.H56 Tải về
107. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng 2.000555.000.00.00.H56 Tải về
108. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất 1.001117.000.00.00.H56

 

Tải về
109. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp 2.000568.000.00.00.H56 Tải về
110. Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp 1.001878.000.00.00.H56 Tải về
111. Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp 1.001145.000.00.00.H56 Tải về
XII Lĩnh vực: Tư vấn pháp luật
112. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật 1.000614.000.00.00.H56 Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
113. Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật 1.000614.000.00.00.H56 Tải về
114. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh 1.000588.000.00.00.H56 Tải về
115. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản 1.000460.000.00.00.H56 Tải về
116. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật 1.000443.000.00.00.H56 Tải về
117. Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật 1.000426.000.00.00.H56 Tải về
118. Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật 1.000390.000.00.00.H56 Tải về
119. Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật 1.000404.000.00.00.H56 Tải về
XIII Lĩnh vực trọng tài thương mại  
120. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài 1.002213.000.00.00.H56 Quyết định 3327/QĐ-UBND ngày 06/9/2017

của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
121. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài 1.002199.000.00.00.H56 Tải về
122. Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài 1.002164.000.00.00.H56 Tải về
123. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 2.000544.000.00.00.H56 Tải về
124. Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1.002102.000.00.00.H56 Tải về
125. Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.002709.000.00.00.H56 Tải về
126. Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 1.002703.000.00.00.H56 Tải về
127. Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1.002050.000.00.00.H56 Tải về
128. Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 2.000586.000.00.00.H56 Tải về
129. Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài 1.002026.000.00.00.H56 Tải về
130. Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài 1.002009.000.00.00.H56 Tải về
131. Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài 1.001891.000.00.00.H56 Tải về
132. Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên 1.001819.000.00.00.H56 Tải về
133. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1.001248.000.00.00.H56 Tải về
134. Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

 

1.001511.000.00.00.H56 Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 16/4/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
135. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

 

1.002242.000.00.00.H56 Tải về
136. Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

 

1.002891.000.00.00.H56 Tải về
XIV Lĩnh vực Đấu giá tài sản
137. Cấp thẻ đấu giá viên 2.001815.000.00.00.H56 Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
138. Cấp lại thẻ đấu giá viên 2.001807.000.00.00.H56 Tải về
139. Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu gía tài sản 2.001395.000.00.00.H56 Tải về
140. Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp đấu gía tài sản 2.001333.000.00.00.H56 Tải về
141. Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu gía tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp 2.001386.000.00.00.H56 Tải về
142. Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác. 2.001306.000.00.00.H56 Tải về
143. Cấp lại giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản. 2.001258.000.00.00.H56 Tải về
144. Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản 2.001247.000.00.00.H56 Tải về
145. Phê duyệt tổ chức đấu giá tài sản đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến. 2.001225.000.00.00.H56 Tải về
146. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghê đấu giá. 2.002139.000.00.00.H56 Tải về
XV Lĩnh vực Hòa giải thương mại
147. Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc 1.005149.000.00.00.H56 Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 17/5/2018

của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
148. Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp 2.002048.000.00.00.H56 Tải về
149. Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại 1.005148.000.00.00.H56 Tải về
150. Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại 2.002047.000.00.00.H56 Tải về
151. Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 1.005147.000.00.00.H56 Tải về
152. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại 2.001716.000.00.00.H56 Tải về
153. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại 2.000532.000.00.00.H56 Tải về
154. Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại 2.000515.000.00.00.H56 Tải về
155. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2.000491.000.00.00.H56 Tải về
156. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2.000445.000.00.00.H56 Tải về
157. Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2.000425.000.00.00.H56 Tải về
158. Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 2.000405.000.00.00.H56 Tải về
159. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh  của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2.000394.000.00.00.H56 Tải về

 

Bản quyền sử dụng: Sở Tư pháp Thanh Hóa
Địa chỉ: 34 Đại lộ Lê Lợi, Thành phố Thanh Hoá
ĐT: 02373.852763; Fax: 02373.751584
Chịu trách nhiệm: Ông Bùi Đình Sơn – Giám đốc Sở Tư Pháp