DANH MỤC

Thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã

STT

Tên TTHC Mã số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) Quyết định công bố

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Hộ tịch  (23 TTHC)
1. Đăng ký khai sinh    1.001193.000.00.00.H56  

 

 

 

 

 

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

 

Tải về
2. Đăng ký kết hôn    1.000894.000.00.00.H56 Tải về
3. Đăng ký nhận cha, mẹ, con    1.001022.000.00.00.H56 Tải về
4. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con    1.000689.000.00.00.H56 Tải về
5. Đăng ký khai tử    1.000656.000.00.00.H56 Tải về
6. Đăng ký khai sinh lưu động 1.003583.000.00.00.H56 Tải về
7. Đăng ký kết hôn lưu động 1.000593.000.00.00.H56 Tải về
8. Đăng ký khai tử lưu động 1.000419.000.00.00.H56 Tải về
9. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1.000110.000.00.00.H56 Tải về
10. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1.000094.000.00.00.H56 Tải về
11. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1.000080.000.00.00.H56 Tải về
12. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1.004827.000.00.00.H56 Tải về
13. Đăng ký giám hộ 1.004837.000.00.00.H56 Tải về
14. Đăng ký chấm dứt giám hộ 1.004845.000.00.00.H56 Tải về
15. Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch 1.004859.000.00.00.H56 Tải về
16. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 1.004873.000.00.00.H56 Tải về
17. Đăng ký lại khai sinh 1.004884.000.00.00.H56 Tải về
18. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1.004772.000.00.00.H56 Tải về
19. Đăng ký lại kết hôn 1.004746.000.00.00.H56 Tải về
20. Đăng ký lại khai tử 1.005461.000.00.00.H56 Tải về
21. Cấp bản sao Trích lục hộ tịch 2.000635.000.00.00.H56

ở QĐ 1211 cấp huyện

Tải về
22. Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2.000986.000.00.00.H56 Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Tải về
23. Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2.001023.000.00.00.H56 Tải về
II. Lĩnh vực:  Chứng thực (11 TTHC)
24. Cấp bản sao từ sổ gốc

 

2.000908.000.00.00.H56 Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

Tải về
25. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. 2.000815.000.00.00.H56 Tải về
26. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) 2.000884.000.00.00.H56 Tải về
27. Chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. 2.000913.000.00.00.H56 Tải về
28. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 2.000927.000.00.00.H56 Tải về
29. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực 2.000942.000.00.00.H56 Tải về
30. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở. 2.001035.000.00.00.H56 Tải về
31. Chứng thực di chúc. 2.001019.000.00.00.H56 Tải về
32. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản. 2.001016.000.00.00.H56 Tải về
33. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. 2.001406.000.00.00.H56 Tải về
34. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở. 2.001009.000.00.00.H56 Tải về
III. Lĩnh vực: nuôi con nuôi (03 TTHC)
35. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 2.001255.000.00.00.H56 Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Tải về
36. Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới  nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi 1.003005.000.00.00.H56 Tải về
37. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

2.001263.000.00.00.H56 Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 Tải về
IV. Lĩnh vực:  Phổ biến giáo dục pháp luật (2 TTHC)
38. Thủ tục Công nhận tuyên truyền viên pháp luật 2.001457.000.00.00.H56 Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa Tải về
39. Thủ tục Cho thôi tuyên truyền viên pháp luật. 2.001449.000.00.00.H56 Tải về
V. Hòa giải cơ sở (05 TTHC)
40. Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 

2.000424.000.00.00.H56 Quyết định số 3858/QĐ-UBND ngày 8/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Tải về
41. Thủ tục công nhận hòa giải viên

 

2.000373.000.00.00.H56 Tải về
42. Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải viên

 

2.000333.000.00.00.H56 Tải về
43. Thủ tục thôi hòa giải viên

 

2.000930.000.00.00.H56 Tải về
44. Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

2.002080.000.00.00.H56 Tải về
Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính (01 TT)
45. Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

2.002165.000.00.00.H56 Quyết định số 3148 /QĐ-UBND ngày 21/08/2018

Tải về

CÁC TIN LIÊN QUAN

Bản quyền sử dụng: Sở Tư pháp Thanh Hóa
Địa chỉ: 34 Đại lộ Lê Lợi, Thành phố Thanh Hoá
ĐT: 02373.852763; Fax: 02373.751584
Chịu trách nhiệm: Ông Bùi Đình Sơn – Giám đốc Sở Tư Pháp