DANH MỤC

Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

STT Tên TTHC Số seri trên CSDL quốc gia Mã số hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia

https://dichvucong.gov.vn

Quyết định công bố Mức độ Ghi chú
SỞ TƯ PHÁP
I Lĩnh vực: Nuôi con nuôi 
1. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. T-THA-288412-TT 1.003179.000. 00.00.H56 Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 25/3/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

Tải về
2. Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi. T-THA-288413-TT 1.003160.000.00.00.H56 Tải về
3. Xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi. T-THA-288414-TT 2.002349.000.00.00.H56 Tải về
4 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng 1.003976.000.00.00.H56 Tải về
5 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi 1.004878.000.00.00.H56 Tải về
II Lĩnh vực: Công chứng
6 Bổ nhiệm công chứng viên T-THA-288858-TT 1.000112.000.00.00.H56 Quyết định số 3092/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tải về
7 Bổ nhiệm lại công chứng viên T-THA-288859-TT 1.000100.000.00.00.H56 Tải về
8 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) T-THA-288860-TT 1.000075.000.00.00.H56 Tải về
9 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng T-THA-288861-TT 1.001071.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
10 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương T-THA-288862-TT 1.001125.000.00.00.H56 Tải về
11 Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác T-THA-288863-TT 1.001153.000.00.00.H56 Tải về
12 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác T-THA-288864-TT 1.001190.000.00.00.H56 Tải về
13 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng T-THA-288896-TT 1.001438.000.00.00.H56 Tải về
14 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng T-THA-288866-TT 1.001446.000.00.00.H56 Tải về
15 Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) T-THA-288867-TT 1.001450.000.00.00.H56 Tải về
16 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự  trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi T-THA-288868-TT 1.001453.000.00.00.H56 Tải về
17 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự  trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể T-THA-288869-TT 1.005463.000.00.00.H56 Tải về
18 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng T-THA-288870-TT 1.001721.000.00.00.H56 Tải về
19 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên T-THA-288871-TT 1.001756.000.00.00.H56 Tải về
20 Xóa đăng ký hành nghề công chứng 1.001814.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
21. Cấp lại Thẻ công chứng viên T-THA-288872-TT 1.001799.000.00.00.H56 Tải về
22. Thành lập Văn phòng công chứng T-THA-288873-TT 1.001877.000.00.00.H56 Tải về
23. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng T-THA-288874-TT 2.000789.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng T-THA-288875-TT 2.000778.000.00.00.H56 Tải về
25. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) T-THA-288876-TT 2.000775.000.00.00.H56 Tải về
26. Hợp nhất Văn phòng công chứng T-THA-288877-TT 1.001688.000.00.00.H56 Tải về
27. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất T-THA-288878-TT 2.000766.000.00.00.H56 Tải về
28. Sáp nhập Văn phòng công chứng T-THA-288879-TT 1.001665.000.00.00.H56 Tải về
29. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập T-THA-288880-TT 2.000758.000.00.00.H56 Tải về
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng T-THA-288881-TT 1.001647.000.00.00.H56 Tải về
30. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng T-THA-288882-TT 2.000743.000.00.00.H56 Tải về
31. Thành lập Hội công chứng viên T-THA-288883-TT 1.003118.000.00.00.H56 Tải về
32. Công chứng bản dịch T-THA-288884-TT 1.003088.000.00.00.H56 Tải về
33. Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn T-THA-288885-TT 1.003049.000.00.00.H56 Tải về
34. Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng T-THA-288886-TT 1.003023.000.00.00.H56 Tải về
35. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch T-THA-288887-TT 2.001074.000.00.00.H56 Tải về
36. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản T-THA-288888-TT 2.001069.000.00.00.H56 Tải về
37. Công chứng di chúc T-THA-288889-TT 2.001048.000.00.00.H56 Tải về
38. Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản T-THA-288890-TT 2.001039.000.00.00.H56 Tải về
39. Công chứng văn bản khai nhận di sản T-THA-288891-TT 2.000831.000.00.00.H56 Tải về
40. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản T-THA-288892-TT 1.001876.000.00.00.H56 Tải về
41. Công chứng hợp đồng ủy quyền T-THA-288893-TT 1.001856.000.00.00.H56 Tải về
42. Nhận lưu giữ di chúc T-THA-288894-TT 1.001834.000.00.00.H56 Tải về
43. Cấp bản sao văn bản công chứng T-THA-288895-TT 2.000818.000.00.00.H56 Tải về
III Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính
44. Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (BTP-THA-277432) 2.002193.000.00.00.H56 Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 21/8/2018

 

Tải về
45. Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp người thi hành công vụ gây thiệt hại (BTP-THA-277433) 2.002192.000.00.00.H56 Tải về
46. Phục hồi danh dự (BTP-THA-277434) 2.002191.000.00.00.H56 Tải về
IV Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
47. Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư (BTP-THA-277435) 2.000977.000.00.00.H56 Quyết định số 3365/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
48. Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật (BTP-THA-277436) 2.000970.000.00.00.H56 Tải về
49. Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277437) 2.000954.000.00.00.H56 Tải về
50. Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277438) 2.000840.000.00.00.H56 Tải về
51. Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277439) 2.000829.000.00.00.H56 Tải về
52. Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277440) 2.000587.000.00.00.H56 Tải về
53. Thủ tục cấp lại thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277441) 2.000518.000.00.00.H56 Tải về
54. Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277442) 2.000596.000.00.00.H56 Tải về
55. Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277443) 1.001233.000.00.00.H56 Tải về
56. Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (BTP-THA-277444) 2.000592.000.00.00.H56 Tải về
57. Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (BTP-THA- 277453) 2.001680.000.00.00.H56 Quyết định số 4057/QĐ-UBND ngày 18/10/2018

 

Tải về
58 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (BTP-THA- 277454) 2.001687.000.00.00.H56 Tải về
V Lĩnh vực: Lý lịch tư pháp
59.  Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam (BTP-THA- 260368) 2.000488.000.00.00.H56 Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Mức độ 3 Tải về
60 Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị- xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) (BTP-THA-260371) 2.001417.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
61 Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang trú tại Việt Nam) (BTP-THA-260373) 2.000505.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
VI Lĩnh vực: Chứng thực
62. Cấp bản sao từ sổ gốc BTP-THA-276593 2.000908.000.00.00.H56 Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

 

Tải về
63. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. ( tổ chức hành nghề công chứng) 2.000815.000.00.00.H56 Tải về
64. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được). ( tổ chức hành nghề công chứng) 2.000884.000.00.00.H56 Tải về
65. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan,  tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận. 2.000843.000.00.00.H56 Tải về
VII Lĩnh vực: Luật sư
66. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 1.000828.000.00.00.H56 Quyết định số 3768/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tải về
67. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư 1.000688.000.00.00.H56 Tải về
68. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư 1.008624.000.00.00.H56 Tải về
69. Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoạch lý do khác không cố ý 1.008628.000.00.00.H56 Tải về
70. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1.002010.000.00.00.H56

 

Mức độ 3 Tải về
71. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1.002055.000.00.00.H56 Tải về
72 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 1.002384.000.00.00.H56 Tải về
73 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 1.002099.000.00.00.H56 Mức độ 3 Tải về
74 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1.002181.000.00.00.H56 Tải về
75 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký  hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1.002198.000.00.00.H56 Tải về
76 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh công ty luật nước ngoài 1.002368.000.00.00.H56 Tải về
77 Hợp nhất công ty luật 1.002218.000.00.00.H56 Tải về
78 Sáp nhập công ty luật 1.002234.000.00.00.H56 Tải về
79 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật thành công ty luật 1.008709.000.00.00.H56 Tải về
80 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài 1.002398.000.00.00.H56 Tải về
81 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1.002032.000.00.00.H56 Tải về
82 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh 1.002079.000.00.00.H56 Tải về
83 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 1.002153.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
XIII Lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
84 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân. 1.002626.000.00.00.H56 Quyết định số 4227/QĐ-UBND ngày 07/10/2020

 

 

 

 

Mức độ 4  

Tải về

85 Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. 1.001921.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
86 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 1.001842.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
87 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên. 1.001633.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
88 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 1.001600.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
IX Lĩnh vực: Hộ tịch
89 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch  2.000635.000.00.00.H56 Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 Mức độ 4  Tải về
X Lĩnh vực: Quốc tịch
90 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam 2.002039.000.00.00.H56 Quyết định số 2241/QĐ-UBND ngày 16/6/2020;

 

Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

 

 

Tải về
91 Thủ tục Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2.002038.000.00.00.H56 Tải về
92. Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước 1.005136.000.00.00.H56 Tải về
93 Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. 2.001895.000.00.00.H56 Tải về
94 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2.002036.000.00.00.H56 Quyết định số 2987/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 Tải về
XI Lĩnh vực: Giám định tư pháp
95 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp T-THA-288779-TT 2.000581.000.00.00.H56 Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
96 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp T-THA-288780-TT 2.000890.000.00.00.H56 Tải về
97 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp T-THA-288781-TT 2.000823.000.00.00.H56 Tải về
98 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng T-THA-288782-TT 2.000555.000.00.00.H56 Tải về
99 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất T-THA-288783-TT 1.001117.000.00.00.H56

 

Tải về
100 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp T-THA-288784-TT 2.000568.000.00.00.H56 Tải về
101 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp T-THA-288785-TT 1.001878.000.00.00.H56 Tải về
102. Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp T-THA-288786-TT 1.001145.000.00.00.H56 Tải về
XII Lĩnh vực: Tư vấn pháp luật
103 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật 1.000627.000.00.00.H56 Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
104 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật 1.000614.000.00.00.H56 Tải về
105 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh 1.000588.000.00.00.H56 Tải về
106 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật 1.000426.000.00.00.H56 Tải về
107 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật 1.000390.000.00.00.H56 Tải về
108 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật 1.000404.000.00.00.H56 Tải về
XIII Lĩnh vực trọng tài thương mại
109. Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1.008889.000.00.00.H56 Quyết định 4693/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tải về
110. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1.008890.000.00.00.H56 Tải về
111 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1.008904.000.00.00.H56 Tải về
112. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.008905.000.00.00.H56 Tải về
113 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác 1.008906.000.00.00.H56 Tải về
114 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Luật 54/2010/QH12 1.001248.000.00.00.H56 Tải về
XIV Lĩnh vực Đấu giá tài sản
115 Cấp thẻ đấu giá viên 2.001815.000.00.00.H56 Quyết định số 4060/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Tải về
116 Cấp lại thẻ đấu giá viên 2.001807.000.00.00.H56 Tải về
117 Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu gía tài sản 2.001395.000.00.00.H56 Tải về
118. Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp đấu gía tài sản 2.001333.000.00.00.H56 Tải về
119. Cấp lại giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản. 2.001258.000.00.00.H56 Tải về
120 Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản 2.001247.000.00.00.H56 Tải về
121 Phê duyệt tổ chức đấu giá tài sản đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến. 2.001225.000.00.00.H56 Tải về
122 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghê đấu giá. 2.002139.000.00.00.H56 Tải về
XV Lĩnh vực Hòa giải thương mại
123 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc 1.009284.000.00.00.H56 Quyết định số 5181/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tải về
124 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác. 1.008913.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
125 Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại 2.002047.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
126 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại 2.001716.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
127 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 1.008914.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
128 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương  mại tự chấm dứt hoạt động 2.000515.000.00.00.H56 Mức độ

4

Tải về
129 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 1.008915.000.00.00.H56 Tải về
130 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 1.008916.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
131 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài 1.009283.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
XVI Lĩnh vực: Thừa phát lại
132 Bổ nhiệm Thừa phát lại 1.008922.000.00.00.H5 Quyết định 5104/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa Tải về
133 Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) 1.008923.000.00.00.H5 Tải về
134 Bổ nhiệm lại Thừa phát lại 1.008924.000.00.00.H56 Tải về
135 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại 1.008925.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
136 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lạ 1.008926.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
137 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại 1.008927.000.00.00.H56 Tải về
138 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại 1.008928.000.00.00.H56 Tải về
139 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại 1.008929.000.00.00.H56 Tải về
140 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại 1.008930.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
141 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại 1.008931.000.00.00.H56 Tải về
142 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại 1.008932.000.00.00.H56 Tải về
143 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại 1.008933.000.00.00.H56 Mức độ 4 Tải về
144 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại 1.008934.000.00.00.H56 Tải về
145 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại 1.008935.000.00.00.H56 Tải về
146 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại 1.008936.000.00.00.H56 Tải về
147 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại 1.008937.000.00.00.H56 Tải về

Bản quyền sử dụng: Sở Tư pháp Thanh Hóa
Địa chỉ: 34 Đại lộ Lê Lợi, Thành phố Thanh Hoá
ĐT: 02373.852763; Fax: 02373.751584
Chịu trách nhiệm: Ông Bùi Đình Sơn – Giám đốc Sở Tư Pháp