DANH MỤC

Kết quả giải quyết TTHC từ ngày 15/3 đến ngày 30/3/2021

STT

Mã hồ sơ Chủ hồ sơ

Tên hồ sơ

1 000.00.14.H56-210326-0001 HOÀNG VĂN HƯNG Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
2 000.00.14.H56-210325-1116 Đầu Hoàng an Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
3 000.00.14.H56-210325-1119 Hà Vi Loan Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
4 000.00.14.H56-210325-0021 ĐẶNG THỊ PHƯƠNG THÚY Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
5 000.00.14.H56-210325-0020 TẠ QUANG THỤC Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
6 000.00.14.H56-210325-0019 LÊ THỊ HOA Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
7 000.00.14.H56-210325-0018 HOÀNG THỊ YẾN OANH Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
8 000.00.14.H56-210325-1108 TRẦN KHẢI Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
9 000.00.14.H56-210325-0017 LÊ THỊ NGỌC LAN Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
10 000.00.14.H56-210325-0016 LÊ VĂN NỤ Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
11 000.00.14.H56-210325-1077 CAO VĂN NHẤT Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
12 000.00.14.H56-210325-1066 CAO VĂN HÙNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
13 000.00.14.H56-210325-1082 TRẦN BÍCH NGỌC Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
14 000.00.14.H56-210325-1054 CAO TRỌNG MẠNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
15 000.00.14.H56-210325-1051 CAO VĂN NGUYỆN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
16 000.00.14.H56-210325-1058 BÙI VĂN LINH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
17 000.00.14.H56-210325-1006 ĐINH VĂN HÀ Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
18 000.00.14.H56-210325-1033 VI VĂN CHÙNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
19 000.00.14.H56-210325-1041 HOÀNG NGỌC HƯNG Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
20 000.00.14.H56-210324-1073 TRỊNH QUANG HIÊÚ Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
21 000.00.14.H56-210324-1065 MAI THỊ OANH Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
22 000.00.14.H56-210324-1005 Trần Lệ Phương Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
23 000.00.14.H56-210324-0001 lê văn mạnh Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
24 000.00.14.H56-210324-1003 NGUYỄN VĂN ĐIỀN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
25 000.00.14.H56-210323-1088 Hạ Duy Tri Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
26 000.00.14.H56-210323-1033 Lê Thị Hiền Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
27 000.00.14.H56-210323-1034 LÊ VĂN DUY Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
28 000.00.14.H56-210322-0084 LÊ XUÂN NAM Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
29 000.00.14.H56-210322-1067 LÊ VẮN PHƯỢNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
30 000.00.14.H56-210322-1068 VI VĂN TUYỀN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
31 000.00.14.H56-210322-1060 TRỊNH THỊ THÚY Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
32 000.00.14.H56-210322-1041 TỐNG THỊ HÀ Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
33 000.00.14.H56-210322-1035 NGUYỄN XUÂN HOÀN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
34 000.00.14.H56-210319-1106 TRỊNH VĂN TÌNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
35 000.00.14.H56-210319-1104 NGUYỄN VĂN SƠN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
36 000.00.14.H56-210322-0006 LÊ THỊ NGỌC LAN Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
37 000.00.14.H56-210322-0004 TRẦN LỆ PHƯƠNG Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
38 000.00.14.H56-210320-1003 ĐINH THỊ THU Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
39 000.00.14.H56-210319-1107 Trịnh Đức Nam Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
40 000.00.14.H56-210319-0065 Mai Thị oanh Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
41 000.00.14.H56-210319-0064 Mai Thị oanh Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
42 000.00.14.H56-210319-1084 BÙI DUY ĐỨC Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
43 000.00.14.H56-210319-0032 LÊ THỊ YẾN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
44 000.00.14.H56-210319-1052 TRƯƠNG CÔNG KHÁNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
45 000.00.14.H56-210319-1017 Lê Thị Thanh Ngọc Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
46 000.00.14.H56-210319-1010 Trần Thị Bình Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
47 000.00.14.H56-210319-1002 CAO VĂN CHÍNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
48 000.00.14.H56-210318-0032 LÊ VĂN BÌNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
49 000.00.14.H56-210318-0024 NGUYỄN VĂN SƠN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
50 000.00.14.H56-210318-1136 LƯU MINH VƯỢNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
51 000.00.14.H56-210318-1125 Nguyễn Thị Hường Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
52 000.00.14.H56-210318-1100 VŨ XUÂN THẮNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
53 000.00.14.H56-210318-1086 ĐOÀN VĂN PHƯỢNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
54 000.00.14.H56-210318-1050 LÊ PHÚC LUYẾN Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
55 000.00.14.H56-210318-1024 Đoàn Thuỳ Trang Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
56 000.00.14.H56-210318-0002 LÊ THỊ HOA Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
57 000.00.14.H56-210318-0001 HẠ DUY TRI Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
58 000.00.14.H56-210318-1028 Trịnh Thị Hà Phương Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
59 000.00.14.H56-210318-1038 PHẠM THỊ UYÊN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
60 000.00.14.H56-210318-1003 LÊ ĐÌNH ĐỨC Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
61 000.00.14.H56-210317-1104 LÒ VĂN ĐIỆP Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
62 000.00.14.H56-210317-1102 TÀO VĂN TRÚC Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
63 000.00.14.H56-210317-1089 NGUYỄN NGỌC ANH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
64 000.00.14.H56-210317-1086 LÊ QUÝ QUÂN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
65 000.00.14.H56-210317-1048 Nguyễn Thị Quý Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
66 000.00.14.H56-210317-1025 Dương Thị Cẩm Vân Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
67 000.00.14.H56-210317-1023 VI VĂN LONG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
68 000.00.14.H56-210317-1017 VŨ QUỐC TOẢN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
69 000.00.14.H56-210317-1010 ĐỖ THỊ NGA Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
70 000.00.14.H56-210317-1005 PHAN THỊ BẢO Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
71 000.00.14.H56-210316-1115 HOÀNG VĂN CẢNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
72 000.00.14.H56-210316-1108 Lê Ngọc Linh Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
73 000.00.14.H56-210316-1091 LÊ HOÀNG ANH Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
74 000.00.14.H56-210316-1086 NGUYỄN THỊ HẰNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
75 000.00.14.H56-210316-1084 TRẦN THỊ HÒA Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
76 000.00.14.H56-210316-1041 LƯƠNG THỊ HUỆ Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
77 000.00.14.H56-210316-1073 Phạm Như Nguyệt Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
78 000.00.14.H56-210316-1075 PHẠM THỊ HOA Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
79 000.00.14.H56-210316-1005 Nguyễn Văn Hùng Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
80 000.00.14.H56-210316-1055 LÊ XUÂN LONG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
81 000.00.14.H56-210316-1046 MAI THỊ LIÊN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
82 000.00.14.H56-210316-1044 MAI VĂN CHINH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
83 000.00.14.H56-210316-1040 PHẠM THỊ THU Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
84 000.00.14.H56-210316-1029 LÊ XUÂN ĐỊNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
85 000.00.14.H56-210316-1026 TRẦN VĂN THỊNH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
86 000.00.14.H56-210316-1015 DƯƠNG VĂN NAM Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
87 000.00.14.H56-210316-1012 NGUYỄN THỊ DINH Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
88 000.00.14.H56-210316-1004 LÊ VĂN TUẤN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
89 000.00.14.H56-210315-1115 LÊ HÙNG TUẪN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
90 000.00.14.H56-210315-1163 Nguyễn Thị Loan Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
91 000.00.14.H56-210315-1125 quách văn thắng Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
92 000.00.14.H56-210315-1136 HOÀNG THỊ YẾN OANH Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên
93 000.00.14.H56-210315-0072 NGUYỄN TIẾN THUẬN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
94 000.00.14.H56-210315-0068 LÊ THỊ THÙY Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
95 000.00.14.H56-210315-1148 LÊ MINH TUẤN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
96 000.00.14.H56-210315-1144 LÊ THỊ NGUYỆT Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
97 000.00.14.H56-210315-1142 LÊ THỊ VÂN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
98 000.00.14.H56-210315-1133 NGUYỄN THỊ HẰNG Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
99 000.00.14.H56-210315-1139 HOÀNG VĂN CƯỜNG Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam
100 000.00.14.H56-210315-1132 NGUYỄN HỮU LUẬN Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

CÁC TIN LIÊN QUAN

Bản quyền sử dụng: Sở Tư pháp Thanh Hóa
Địa chỉ: 34 Đại lộ Lê Lợi, Thành phố Thanh Hoá
ĐT: 02373.852763; Fax: 02373.751584
Chịu trách nhiệm: Ông Bùi Đình Sơn – Giám đốc Sở Tư Pháp